29−88 34−41 15−05 12−35 | |
17−54 88−83 65−82 | |
26−20 50−70 12−91 | |
10−14 32−01 83−76 | |
98−12 71−06 36−88 | |
92−30 33−21 95−95 |
29−88 34−41 15−05 12−35 | |
17−54 88−83 65−82 | |
26−20 50−70 12−91 | |
10−14 32−01 83−76 | |
98−12 71−06 36−88 | |
92−30 33−21 95−95 |
34−26 80−77 11−65 | |
39−78 54−78 78−52 70−92 | |
65−22 17−57 70−93 | |
15−84 96−82 65−24 | |
40−19 59−55 17−50 | |
15−76 37−14 95−86 | |
74−99 46−92 67−97 |
45−16 37−10 59−67 | |
51−40 52−36 16−45 92−20 | |
58−51 55−18 11−13 | |
59−34 45−65 15−85 | |
80−93 96−17 80−82 | |
33−84 91−42 90−70 | |
20−91 70−16 51−39 |
10−17 43−54 40−67 | |
47−03 63−70 88−42 99−18 | |
34−14 73−66 26−40 | |
77−38 64−92 44−98 | |
56−06 13−30 81−13 | |
78−64 59−06 62−84 | |
91−70 92−63 91−10 |
05−60 80−48 18−53 | |
96−27 69−27 88−06 53−89 | |
28−50 24−57 70−53 | |
54−72 37−68 03−61 | |
73−84 96−44 | |
93−59 86−12 55−80 | |
59−36 19−38 79−18 |
Sổ đầu đuôi miền Nam (sớ đầu đuôi MN) tổng hợp kết quả giải Tám và hai số cuối giải Đặc biệt của các đài xổ số miền Nam theo từng ngày mở thưởng. Bảng sổ đầu đuôi XSMN giúp người xem tra cứu nhanh những cặp số đã xuất hiện, đối chiếu kết quả giữa các tỉnh và tìm lại dữ liệu của những kỳ quay trước.
Sổ đầu đuôi xổ số miền Nam được trình bày theo ngày và đài mở thưởng, trong đó mỗi cặp số gồm:
Ví dụ, nếu giải Tám là 42 và giải Đặc biệt là 583736, sổ sẽ hiển thị cặp đầu đuôi 42 – 36. Đây là ví dụ minh họa, không phải kết quả mở thưởng thực tế.
Mỗi ngày, xổ số miền Nam có từ 3 đến 4 đài mở thưởng theo lịch cố định. Vì vậy, bảng sớ đầu đuôi MN ghi nhận các cặp số riêng của từng tỉnh, giúp người xem phân biệt kết quả giữa những đài quay cùng ngày.
Khi muốn tìm lại kết quả cũ, bạn chỉ cần xác định ngày mở thưởng, tìm đúng tên đài và đối chiếu cặp đầu đuôi được ghi trong bảng.
Lưu ý, sổ đầu đuôi chỉ thể hiện giải Tám và hai số cuối giải Đặc biệt, không thay thế bảng kết quả đầy đủ các giải. Những cặp số đã xuất hiện trước đây cũng không quyết định kết quả của kỳ quay tiếp theo.